hoa khôi

hoa khôi

Cô ấy từng đăng quang ngôi vị hoa khôi của trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người con gái được công nhận đẹp nhất trong một nhóm, một địa phương, hoặc một cuộc thi vào một thời điểm nhất định: "Hoa khôi" dùng để chỉ một thiếu nữ xinh đẹp nổi bật, thường được bình chọn hoặc công nhận trong phạm vi nhất định.
    • Danh hiệu dành cho người thắng cuộc trong một cuộc thi sắc đẹp quy mô nhỏ, truyền thống: Khác với "hoa hậu" thường chỉ các cuộc thi lớn, "hoa khôi" thường gắn với các cuộc thilàng, trường học, hoặc cộng đồng địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy từng đăng quang ngôi vị hoa khôi của trường. ( ấy từng giành danh hiệu người đẹp nhất trường.)
    • Làng chúng tôi truyền thống bình chọn hoa khôi mỗi dịp hội xuân. (Làng chúng tôi truyền thống chọn ra gái đẹp nhất mỗi dịp lễ hội mùa xuân.)
    • Dân làng đều công nhận ấy hoa khôi của vùng. (Mọi người trong làng đều thừa nhận ấy người con gái đẹp nhất vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đăng quang hoa khôi": giành được danh hiệu hoa khôi.

    • sinh viên năm nhất đã đăng quang hoa khôi của khoa. (Nữ sinh năm nhất đã giành danh hiệu người đẹp nhất của khoa.)
  • "Danh hiệu hoa khôi": chỉ ngôi vị, danh hiệu hoa khôi.

    • Danh hiệu hoa khôi đi kèm với trách nhiệm đại diện cho hình ảnh quê hương. (Danh hiệu người đẹp nhất đi kèm với trách nhiệm đại diện cho hình ảnh quê nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • Hoa hậu (danh từ): danh hiệu cao nhất trong các cuộc thi sắc đẹp quy mô lớn, cấp quốc gia hoặc quốc tế.

    • ấy đang tham gia cuộc thi để giành vương miện hoa hậu. ( ấy đang tham gia cuộc thi để giành danh hiệu hoa hậu.)
  • Á khôi (danh từ): danh hiệu dành cho người đẹp về nhì, sau hoa khôi, trong một cuộc thi.

    • bạn thân của tôi đoạt danh hiệu á khôi. (Người bạn thân của tôi giành danh hiệu á hậu của cuộc thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đẹp: chỉ người con gái nhan sắc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải qua bình chọn).
  • Bông hoa đẹp nhất: cách nói von, ẩn dụ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Hoa khôi làng": chỉ gái được coi đẹp nhất làng.

    • Tiếng tăm của hoa khôi làng vang xa khắp vùng. (Danh tiếng của gái đẹp nhất làng lan rộng khắp nơi.)
  • "Sắc đẹp hoa khôi": vẻ đẹp xứng danh hoa khôi.

    • ấy sở hữu một sắc đẹp hoa khôi hiếm . ( ấy một vẻ đẹp xứng danh người đẹp nhất hiếm thấy.)